
Bảng xếp hạng 2. Bundesliga, lịch thi đấu, kết quả và danh sách vua phá lưới của 2. Bundesliga.
Dữ liệu cập nhật:
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nürnberg | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 |
| 2 | Hertha BSC | 5 | 5 | 0 | 0 | 9 | 15 |
| 3 | FC Heidenheim | 5 | 4 | 0 | 1 | 2 | 12 |
| 4 | VfL Wolfsburg | 6 | 3 | 2 | 1 | 7 | 11 |
| 5 | Kaiserslautern | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 |
| 6 | Magdeburg | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 |
| 7 | Energie Cottbus | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 |
| 8 | VfL Bochum 1848 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 |
| 9 | Osnabrück | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 |
| 10 | St. Pauli | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 |
| 11 | SpVgg Greuther Fürth | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 |
| 12 | Karlsruher SC | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 |
| 13 | Eintracht Braunschweig | 6 | 1 | 1 | 4 | -1 | 4 |
| 14 | DSC Arminia Bielefeld | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 |
| 15 | Holstein Kiel | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 |
| 16 | Hannover 96 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 |
| 17 | Dynamo Dresden | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 |
| 18 | Darmstadt 98 | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 |
Nürnberg hiện đang dẫn đầu bảng xếp hạng 2. Bundesliga với 16 điểm. Bảng xếp hạng được cập nhật liên tục trên Tỷsốplus.
Felix Klaus đang dẫn đầu danh sách ghi bàn 2. Bundesliga. Xem danh sách vua phá lưới đầy đủ trên Tỷsốplus.
Tỷsốplus cập nhật trực tiếp lịch thi đấu, tỷ số live, kết quả và bảng xếp hạng 2. Bundesliga theo từng vòng đấu.