
Bảng xếp hạng League Two, lịch thi đấu, kết quả và danh sách vua phá lưới của League Two.
Dữ liệu cập nhật:
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Salford City | 12 | 8 | 1 | 3 | 7 | 25 |
| 2 | Barnet | 11 | 6 | 4 | 1 | 8 | 22 |
| 3 | Cheltenham Town | 13 | 6 | 3 | 4 | 0 | 21 |
| 4 | Crewe Alexandra | 13 | 5 | 6 | 2 | 0 | 21 |
| 5 | York City | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 |
| 6 | Walsall | 11 | 4 | 7 | 0 | 9 | 19 |
| 7 | Chesterfield | 13 | 5 | 4 | 4 | 6 | 19 |
| 8 | Exeter City | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 |
| 9 | Accrington Stanley | 13 | 4 | 6 | 3 | 6 | 18 |
| 10 | Shrewsbury Town | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 18 |
| 11 | Grimsby Town | 13 | 4 | 5 | 4 | 3 | 17 |
| 12 | Gillingham | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 |
| 13 | Tranmere Rovers | 13 | 3 | 7 | 3 | 0 | 16 |
| 14 | Swindon Town | 13 | 4 | 4 | 5 | -3 | 16 |
| 15 | Bristol Rovers | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 |
| 16 | Newport County | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 15 |
| 17 | Rochdale | 13 | 4 | 3 | 6 | -7 | 15 |
| 18 | Fleetwood Town | 13 | 3 | 5 | 5 | -2 | 14 |
| 19 | Northampton Town | 11 | 3 | 4 | 4 | 0 | 13 |
| 20 | Oldham Athletic | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 |
Salford City hiện đang dẫn đầu bảng xếp hạng League Two với 25 điểm. Bảng xếp hạng được cập nhật liên tục trên Score+.
Kabongo Tshimanga đang dẫn đầu danh sách ghi bàn League Two. Xem danh sách vua phá lưới đầy đủ trên Score+.
Score+ cập nhật trực tiếp lịch thi đấu, tỷ số live, kết quả và bảng xếp hạng League Two theo từng vòng đấu.