
Bảng xếp hạng Liga I, lịch thi đấu, kết quả và danh sách vua phá lưới của Liga I.
Dữ liệu cập nhật:
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rapid | 10 | 6 | 3 | 1 | 8 | 21 |
| 2 | Universitatea Craiova | 10 | 6 | 2 | 2 | 15 | 20 |
| 3 | Dinamo Bucureşti | 9 | 6 | 2 | 1 | 12 | 20 |
| 4 | Petrolul Ploiesti | 9 | 5 | 1 | 3 | -1 | 16 |
| 5 | Universitatea Cluj | 9 | 5 | 0 | 4 | 1 | 15 |
| 6 | Farul Constanța | 9 | 3 | 5 | 1 | 4 | 14 |
| 7 | CFR Cluj | 9 | 4 | 1 | 4 | 1 | 13 |
| 8 | Sepsi | 10 | 3 | 4 | 3 | -3 | 13 |
| 9 | Uta Arad | 10 | 3 | 3 | 4 | -1 | 12 |
| 10 | FCSB | 10 | 3 | 3 | 4 | -4 | 12 |
| 11 | Botoşani | 10 | 2 | 5 | 3 | 2 | 11 |
| 12 | Arges Pitesti | 10 | 3 | 2 | 5 | -4 | 11 |
| 13 | Corvinul Hunedoara | 9 | 2 | 4 | 3 | 1 | 10 |
| 14 | Otelul | 9 | 2 | 4 | 3 | -3 | 10 |
| 15 | FC Voluntari | 10 | 2 | 2 | 6 | -13 | 8 |
| 16 | Csikszereda | 9 | 0 | 1 | 8 | -15 | 1 |
Rapid hiện đang dẫn đầu bảng xếp hạng Liga I với 21 điểm. Bảng xếp hạng được cập nhật liên tục trên Tỷsốplus.
Andrei Dumiter đang dẫn đầu danh sách ghi bàn Liga I. Xem danh sách vua phá lưới đầy đủ trên Tỷsốplus.
Tỷsốplus cập nhật trực tiếp lịch thi đấu, tỷ số live, kết quả và bảng xếp hạng Liga I theo từng vòng đấu.