
Bảng xếp hạng Ukrainian Premier League, lịch thi đấu, kết quả và danh sách vua phá lưới của Ukrainian Premier League.
Dữ liệu cập nhật:
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Polessya | 7 | 6 | 0 | 1 | 10 | 18 |
| 2 | Shakhtar Donetsk | 6 | 5 | 0 | 1 | 8 | 15 |
| 3 | Karpaty | 6 | 4 | 1 | 1 | 10 | 13 |
| 4 | Dynamo Kyiv | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 |
| 5 | FC Kharkiv | 5 | 3 | 0 | 2 | 6 | 9 |
| 6 | Epitsentr Dunayivtsi | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 |
| 7 | LNZ Cherkasy | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 | 8 |
| 8 | Zorya Luhansk | 6 | 2 | 2 | 2 | -2 | 8 |
| 9 | Bukovyna | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 |
| 10 | Veres Rivne | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 |
| 11 | Kryvbas | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 |
| 12 | Chornomorets | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 |
| 13 | Livyi Bereh | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 |
| 14 | Obolon'-Brovar | 7 | 0 | 4 | 3 | -10 | 4 |
| 15 | Kolos Kovalivka | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 |
| 16 | Kudrivka | 5 | 0 | 2 | 3 | -11 | 2 |
Polessya hiện đang dẫn đầu bảng xếp hạng Ukrainian Premier League với 18 điểm. Bảng xếp hạng được cập nhật liên tục trên Tỷsốplus.
Nazariy Rusyn đang dẫn đầu danh sách ghi bàn Ukrainian Premier League. Xem danh sách vua phá lưới đầy đủ trên Tỷsốplus.
Tỷsốplus cập nhật trực tiếp lịch thi đấu, tỷ số live, kết quả và bảng xếp hạng Ukrainian Premier League theo từng vòng đấu.