
Bảng xếp hạng J1 League, lịch thi đấu, kết quả và danh sách vua phá lưới của J1 League.
Dữ liệu cập nhật:
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Machida Zelvia | 11 | 8 | 2 | 1 | 20 | 26 |
| 2 | FC Tokyo | 11 | 7 | 3 | 1 | 13 | 24 |
| 3 | Sanfrecce Hiroshima | 11 | 7 | 2 | 2 | 15 | 23 |
| 4 | Vissel Kobe | 11 | 7 | 1 | 3 | 7 | 22 |
| 5 | Kashiwa Reysol | 11 | 7 | 1 | 3 | 5 | 22 |
| 6 | Kashima Antlers | 11 | 6 | 2 | 3 | 5 | 20 |
| 7 | Kawasaki Frontale | 11 | 5 | 4 | 2 | 6 | 19 |
| 8 | Urawa | 11 | 6 | 0 | 5 | -3 | 18 |
| 9 | Yokohama F. Marinos | 11 | 4 | 5 | 2 | 4 | 17 |
| 10 | Fagiano Okayama | 11 | 5 | 1 | 5 | -1 | 16 |
| 11 | Shimizu S-pulse | 11 | 4 | 2 | 5 | -6 | 14 |
| 12 | Nagoya Grampus | 11 | 4 | 1 | 6 | -4 | 13 |
| 13 | Cerezo Osaka | 11 | 3 | 4 | 4 | -7 | 13 |
| 14 | V-varen Nagasaki | 11 | 3 | 3 | 5 | -3 | 12 |
| 15 | Gamba Osaka | 11 | 2 | 4 | 5 | -7 | 10 |
| 16 | Mito Hollyhock | 11 | 2 | 3 | 6 | -4 | 9 |
| 17 | Kyoto Sanga | 11 | 2 | 3 | 6 | -8 | 9 |
| 18 | Avispa Fukuoka | 11 | 2 | 1 | 8 | -6 | 7 |
| 19 | JEF United Chiba | 11 | 1 | 3 | 7 | -12 | 6 |
| 20 | Tokyo Verdy | 11 | 0 | 5 | 6 | -14 | 5 |
Machida Zelvia hiện đang dẫn đầu bảng xếp hạng J1 League với 26 điểm. Bảng xếp hạng được cập nhật liên tục trên Score+.
Léo Ceará đang dẫn đầu danh sách ghi bàn J1 League. Xem danh sách vua phá lưới đầy đủ trên Score+.
Score+ cập nhật trực tiếp lịch thi đấu, tỷ số live, kết quả và bảng xếp hạng J1 League theo từng vòng đấu.