
Bảng xếp hạng J1 League, lịch thi đấu, kết quả và danh sách vua phá lưới của J1 League.
Dữ liệu cập nhật:
| # | Đội | ST | T | H | B | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Machida Zelvia | 12 | 8 | 3 | 1 | 20 | 27 |
| 2 | FC Tokyo | 12 | 8 | 3 | 1 | 19 | 27 |
| 3 | Sanfrecce Hiroshima | 12 | 8 | 2 | 2 | 19 | 26 |
| 4 | Kashiwa Reysol | 12 | 8 | 1 | 3 | 6 | 25 |
| 5 | Vissel Kobe | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 |
| 6 | Kawasaki Frontale | 12 | 6 | 4 | 2 | 7 | 22 |
| 7 | Urawa | 12 | 7 | 0 | 5 | -2 | 21 |
| 8 | Kashima Antlers | 12 | 6 | 2 | 4 | 4 | 20 |
| 9 | Yokohama F. Marinos | 12 | 4 | 6 | 2 | 4 | 18 |
| 10 | Fagiano Okayama | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 |
| 11 | Nagoya Grampus | 12 | 4 | 2 | 6 | -4 | 14 |
| 12 | Cerezo Osaka | 12 | 3 | 5 | 4 | -7 | 14 |
| 13 | Shimizu S-pulse | 12 | 4 | 2 | 6 | -10 | 14 |
| 14 | V-varen Nagasaki | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 |
| 15 | Gamba Osaka | 12 | 2 | 5 | 5 | -7 | 11 |
| 16 | Kyoto Sanga | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 |
| 17 | Mito Hollyhock | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 |
| 18 | Tokyo Verdy | 12 | 1 | 5 | 6 | -12 | 8 |
| 19 | Avispa Fukuoka | 12 | 2 | 1 | 9 | -8 | 7 |
| 20 | JEF United Chiba | 12 | 1 | 4 | 7 | -12 | 7 |
Machida Zelvia hiện đang dẫn đầu bảng xếp hạng J1 League với 27 điểm. Bảng xếp hạng được cập nhật liên tục trên Score+.
Léo Ceará đang dẫn đầu danh sách ghi bàn J1 League. Xem danh sách vua phá lưới đầy đủ trên Score+.
Score+ cập nhật trực tiếp lịch thi đấu, tỷ số live, kết quả và bảng xếp hạng J1 League theo từng vòng đấu.